Vải túi không dệt

Các sản phẩm

Vật liệu đóng gói hút ẩm Polyester Vải không dệt


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Bằng cách điều chỉnh trọng lượng, quy trình và xử lý sau, nhu cầu đa dạng của các loại chất hút ẩm khác nhau và các tình huống ứng dụng khác nhau (từ các sản phẩm công nghiệp thông thường đến thiết bị điện tử, thực phẩm và thuốc có nhu cầu cao) có thể được đáp ứng. Vải không dệt polyester (PET) là một lựa chọn rất phổ biến và tuyệt vời cho vật liệu đóng gói chất hút ẩm.

Ưu điểm của chúng tôi

Định lượng gram: Có thể lựa chọn định lượng gram khác nhau tùy theo nhu cầu (phạm vi phổ biến là 15gsm đến 60gsm hoặc cao hơn). Định lượng gram càng cao thì độ bền càng tốt và khả năng chống bụi càng mạnh, nhưng độ thoáng khí sẽ giảm nhẹ (cần cân bằng).

Màu sắc: Có thể sản xuất màu trắng, xanh (thường dùng để chỉ silica gel) hoặc các màu khác.

Hiệu suất: Độ thấm khí, độ bền, độ mềm mại, v.v. có thể được tối ưu hóa bằng cách điều chỉnh loại sợi, quy trình liên kết, xử lý sau, v.v.

Vật liệu tổng hợp: Có thể kết hợp với các vật liệu khác (như vải không dệt PP, màng thoáng khí) để đáp ứng các nhu cầu đặc biệt (như khả năng chống bụi cực cao, độ thoáng khí cụ thể).

Ứng dụng điển hình

Túi hút ẩm silica gel: Đây là mẫu ứng dụng chính.

Túi hút ẩm Montmorillonite: Cũng có thể sử dụng.

Túi hút ẩm canxi clorua: Cần đặc biệt chú ý đến khả năng chống tan rã và độ bền của vải không dệt (canxi clorua sẽ tan rã sau khi hấp thụ độ ẩm).

Túi hút ẩm khoáng chất.

Dải/túi sấy khô.

Bao bì chống ẩm được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như sản phẩm điện tử, thiết bị điện, giày dép và quần áo, thực phẩm (phải đáp ứng các yêu cầu tiếp xúc với thực phẩm), thuốc men, thiết bị, công nghiệp quân sự, vận tải (sấy container), v.v.

Những cân nhắc khi lựa chọn vật liệu

Độ thấm khí: Lượng hơi nước đi qua một đơn vị diện tích vật liệu trong một đơn vị thời gian. Ảnh hưởng trực tiếp đến tốc độ sấy. Cần lựa chọn phạm vi phù hợp tùy theo loại chất hút ẩm, yêu cầu hấp thụ độ ẩm và độ ẩm môi trường.

Khả năng chống bụi: Thường được đánh giá bằng phương pháp thử bụi (như phương pháp sàng lọc rung động) để đảm bảo bột hút ẩm không bị rò rỉ ra ngoài.

Độ bền kéo và độ bền xé: Đảm bảo bao bì không bị rách khi chịu áp lực.

Trọng lượng gram: Ảnh hưởng đến độ bền, khả năng chống bụi và chi phí.

Độ bền của lớp hàn nhiệt: Đảm bảo mép của gói chất hút ẩm được hàn kín và không bị nứt trong quá trình sử dụng.

Độ sạch sẽ: Đặc biệt quan trọng đối với các sản phẩm có độ nhạy cảm cao.

Khả năng tương thích hóa học: Đảm bảo không có phản ứng bất lợi khi tiếp xúc lâu dài với chất hút ẩm cụ thể.

Tuân thủ: Đối với các ứng dụng như thực phẩm và thuốc, vật liệu phải tuân thủ các quy định có liên quan (như FDA, EU 10/2011, v.v.).


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Viết tin nhắn của bạn ở đây và gửi cho chúng tôi